2190 lượt xem

Dầu khí tiếng anh là gì

Dầu khí tiếng anh là gì

Dầu khí tiếng anh là gì? Tổng hợp tất cả từ vựng chuyên ngành dầu khí

Bài viết này Báo Năng Lượng chia sẻ cho bạn đọc tổng hợp các từ vựng tiếng anh chuyên ngành dầu khí. Cũng như khái niệm dầu khí tiếng anh là gì ? Hãy cũng theo dõi và đừng quên share cho các bạn cùng tham khảo nhé!

Dầu khí tiếng anh là gì

Dầu khí tiếng anh là gì

Thuật ngữ Tiếng Việt
Accumulation chamber Buồng tích tụ
Acre-foot Acrơ – fut (đơn vị thể tích khoảng 1200 m3)
Acre-yield Sản lượng theo acrơ
Actual calender day allowable Mức khai thác cho phép theo ngày lịch thực tế
Additive Chất phụ gia
Adsorption gasoline Xăng hấp thụ
Adverse mobility ratio Suất linh động ngược, tỷ số linh động ngược
Alcohol Cồn
Alkylate Sản phẩm ankyl hoá
Alkylation Alkyl hóa
American Society for Testing Materials (ASTM) Hội Kiểm nghiệm Vật liệu Mỹ
Aniline point Điểm Anilin
Antisludge agent Tác nhân chống cặn
API (American Petroleum Institute) Viện dầu khí Mỹ
API gravity Trọng lực API
Archie’s equation Phương trình Archie
Aromatics Hương liệu, chất thơm
Asphalt Nhựa đường atphan
Asphalt base crude oil Dầu thô nền atphan
Asphalt plant Thiết bị tái sinh
Asphaltene Atphanten
Aviation gasoline (Avgas) Xăng máy bay
Aviation gasoline blending components Thành phần pha trộn xăng máy bay
Baler Ống hút dầu
Barge Xà lan
Basic sediment and water Nước và tạp chất cơ sở
BBQ BBQ
Beach price Giá dầu thô sau khi xử lý ở biển
Benzen (C6H6) Benzen (C6H6)
Black gold Vàng đen
Black oil Dầu đen
Bleached oil Dầu mất màu
Blending plant Thiết bị pha trộn
Bloom Sự huỳnh quang của dầu
Bonded petroleum imports Kho xăng dầu nhập khẩu
Brainstorms Kỹ sư khai thác dầu khí
Brent crude Dầu Brent
BTX BTX
BTX extraction
Bulk station Trạm nạp liệu
Bulk terminal
Bunker C Bunker C
Butane (C4H10) Butan (C4H10)
Butylene (C4H8) Butylen (C4H8)
Captive refinery oxygenate plants
Catalyst Chất xúc tác
Catalyst cracker Thiết bị cracking xúc tác
Catalytic cracking Cracking xúc tác
Catalytic hydrocracking Craking có hydro xúc tác
Catalytic hydrotreating Tách các hợp chất của dầu bằng hydro xúc tác
Catalytic reforming Phương pháp reforming xúc tác
Cetane Xetan
Cetane number Chỉ số Xetan
Charge capacity Công suất tích nạp
CIF (Cost, Insurance, and Frieght) Chi phí, bảo hiểm, vận tải
Cloud point Điểm mù
Coal oil Dầu than đá
Condensate Condensate, dầu ngưng, khí ngưng
Correlation index Chỉ số liên kết
Cracking Cracking
Crude oil Dầu thô
Crude oil losses Sự tổn thất về dầu thô
Crude oil production Sản xuất dầu thô
Crude oil qualities Chất lượng dầu thô
Crude oil stream Dòng dầu thô
Deasphalting Khử atphan
Delayed coking Luyện than cốc
Denatured làm biến tính, biến chất
Desulfurization Khử lưu huỳnh
Diesel Fuel Nhiên liệu Diesel
Diesel index Chỉ số Diesel
Diesel oil (DO) Dầu Điezen
Distillate fuel oil Dầu nhiên liệu chưng cất
Downstream Hạ nguồn
EBP (ethanol blended petrol) Xăng không chì
Enhanced oil recovery Tăng cường thu hồi dầu
ETBE ETBE
Ethane (C2H6) Etan (C2H6)
Ether Ete
Ethylene Etylen
Farm-out Cho nhượng lại sau khi thuê
Feedstock Nguyên liệu
Field Khu mỏ dầu
FOB (Free on Board) Giao hàng lên tàu
FOD (Fuel Oil Domestique) Dầu đốt nóng
Fractional distillation Chưng cất phân đoạn
Fuel oil (FO) Dầu mazut, dầu nhiên liệu
Futures contract Hợp đồng tương lai
g/l g/l, gam/lít
Gallon Gallon
Gasohol Gasohol
Gasoil Gasoil
Gasoline Xăng
Green oil Dầu xanh
Gudron Cặn Gudron
Heavy crude oil Dầu nặng
Hedge Bảo hiểm
High Sulfur Diesel (HSD) fuel Nhiên liệu Diesel chứa lưu huỳnh cao
HLS (Heavy Louisiana Sweet) Dầu thô ngọt, nặng Louisiana
HSFO (High sulfur fuel oil) Dầu nhiên liệu chứa lưu huỳnh cao
Imperial gallon Galon Anh
IPE (International Petroleum Exchange) Sàn giao dịch xăng dầu quốc tế (IPE)
Isobutylene (C4H8) Isobutylen (C4H8)
Isomerization Đồng phân hóa
Isopentane Isopentan
Jet Fuel Nhiên liệu phản lực
Kerosene Dầu hỏa
Kyoto Protocol Nghị định thư Kyoto
Landed cost Chi phí cho dầu dỡ tại cảng
Lifting đưa dầu lên
Light crude oil Dầu thô nhẹ
Light ends Thành phần nhẹ
Liquefied Natural Gas (LNG) Khí thiên nhiên hóa lỏng
Liquefied Petroleum Gas (LPG) Khí dầu mỏ hóa lỏng
LLS (Light Louisiana Sweet) Dầu thô ngọt, nhẹ Louisiana
Low sulfur crude Dầu thô ít lưu huỳnh
LSFO (Low sulfur fuel oil) Dầu nhiên liệu chứa lưu huỳnh thấp

Lubricants

Dầu bôi trơn

Methanol (CH3OH) Methanol (CH3OH)
Mogas (Motor Gasoline) Mogas
MOPS (Mean of Platts Singapore) MOPS
Motor gasoline blending components Các thành phần pha trộn xăng động cơ
MTBE ( Methyl tertiary butyl ether) MTBE
Naphtha napta
Naphthenes Naphthenes
Natural gas Khí thiên nhiên
NGL (Natural gas liquids) Khí thiên nhiên lỏng (NGL)
NWE (Northwest Europe) NWE
NYMEX (New York Mercantile Exchange) NYMEX
OAPEC (Organization of Arab Petroleum Exporting Countries) OAPEC
Octane number Trị số octan
OPEC (Organization of Petroleum Exporting Countries) OPEC
Oxygenate Bão hòa oxy
Petrochemical feedstocks Nguyên liệu hóa dầu
Petrochemicals Hóa chất dầu mỏ
Petroleum Dầu mỏ, dầu khí
Petroleum geologists Nhà địa chất dầu mỏ
Petroleum products Các sản phẩm dầu mỏ
Pipeline Đường ống dẫn dầu
Platts Platts
Platts Singapore Platts Singapore
Play Tập hợp đá chứa dầu
Polymer flooding Sự tràn ngập bằng polime
Pour point Điểm chảy
Ppm (Parts per million) Phần triệu (ppm)
Premium Premium
Propylene (C3H6) Propylen (C3H6)
Pygas ( Pyrolysis gasoline) Xăng nhiệt phân
Qua Ibo Qua Ibo
R+M/2 R+M/2
Refined products Sản phẩm lọc dầu
Refinery Nhà máy lọc dầu
Reservoir Vỉa chứa dầu
Residual fuel oil dầu nhiên liệu nặng, cặn mazut
Residue Cặn
Residuum Cặn, tàn dư

Road oil

Dầu rải đường

RON (Research octane number) Trị số octan nghiên cứu
RVP (Reid Vapor Pressure) Áp suất hơi Reid
Saturated oil Dầu bão hoà
Sedimentary oil Dầu lắng đọng
Senile oil Dầu già
Shale oil Dầu sét nén
Skimmer Thùng vớt dầu
Sour or Sweet Crude Dầu thô chua hoặc ngọt
Source rock Đá mẹ
Spot market Thị trường giao ngay
Storage Kho dự trữ dầu
Sulfur Lưu huỳnh
Tank farm Chỗ đặt bể chứa, kho chứa
Tanker and barge Tàu chở dầu và sà lan
Tapis crude Dầu Tapis
Terminals Cảng bốc dỡ
Thermal cracking Cracking nhiệt
Toluene (C6H5CH3) Toluen (C6H5CH3)
Unfinished oils Dầu chưa xử lý
USEC (US East Coast) USEC
Vacuum distillation Chưng cất chân không
Visbreaking giảm độ nhớt
Wellhead Đầu giếng khoan
West Texas Intermediate (WTI) West Texas Intermediate (WTI)
WTS (West Texas Sour ) WTS
Xylene (C6H4(CH3)2) Xylen (C6H4(CH3)2)

 

Dầu khí tiếng anh là gì
5 (100%) 5 votes