Mccb là gì ? Một số từ viết tắt thường gặp trong điện công nghiệp

Mcb là gì

Mccb là gì ? Một số từ viết tắt thường gặp trong điện công nghiệp

MCB viết tắt của chữ Miniature Circuit Bkeaker trong tiếng anh. Đây là aptomat loại tép, có dòng cắt định và dòng cắt quá tải thấp (100A/10kA). 

MCCB: moulded case circuit breaker là aptomat khối, thường có dòng cắt ngắn mạch lớn (có thể lên tới 80kA)

RCCB viết tắt của chữ Residual Current Circuit Breaker. giúp chống dòng rò loại có kích thước cỡ MCB 2 P, 4P

RCBO: (Residual Current Circuit Breaker with Overcurrent Protection) chống dòng rò loại có kích thước cỡ MCB 2P có thêm bảo vệ quá dòng

RCD: (Residual Current Device) là một thiết bị luôn gắn kèm (gắn thêm) với MCCB hay MCB để bảo vệ chống dòng rò.

Mcb là gì

Từ viết tắt thường gặp trong điện tử công nghiệp

OC tiếng Anh là Over Current. Chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá dòng.

UC tiếng Anh là Under Current. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu dòng điện.

EF tiếng Anh là Earth Fault. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ chạm đất.

EL tiếng Anh là Earth Leakage. Chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ dòng rò (dùng ZCT).

PL tiếng Anh là Phase Loss, Phase Failure. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất pha.

PR tiếng Anh là Phase Reversal, Phase Sequence., chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thứ tự pha (đảo pha).

OV tiếng Anh là Over Voltage. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá điện áp.

UV tiếng Anh là Under Voltage. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu điện áp (thấp áp).

UBV tiếng Anh là UnBalance Voltage. chỉ thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng áp.

UBC tiếng Anh là UnBalance Current. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng dòng điện.

OF tiếng Anh là Over Frequency. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá tần số.

UF : tiếng Anh là Under Frequency. chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu tần số.

MCT tiếng Anh là Metering Current Transformer. Biến dòng đo lường.

PCT tiếng Anh là Protection Current Transformer. Biến dòng bảo vệ.

ZCT tiếng Anh là Zero sequence Current Transformer. Biến dòng thứ tự không.

CBCT tiếng Anh là Core Balance Current Transformer. Cách gọi khác của ZCT.

OSC tiếng Anh là OSCilloscope. Máy hiện sóng, dao động ký.

DSO tiếng Anh là Digital Storage Oscilloscope. Máy hiện sóng số, dao động ký số.

FG tiếng Anh là Function Generator. Máy phát sóng.

PWS tiếng Anh là Power Supply. bộ nguồn, nguồn cung cấp.

DC tiếng Anh là Direct Current. dòng điện một chiều.

AC tiếng Anh là Alternating Current. dòng điện xoay chiều.

Từ khóa tìm kiếm trên google về MCB

mccb là gì
mcb là gì
rcd là gì
rcbo là gì
mccb là viết tắt của từ gì
mccb nghĩa là gì
acb là gì

Mccb là gì ? Một số từ viết tắt thường gặp trong điện công nghiệp
5 (100%) 2 vote[s]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

DMCA.com Protection Status