Dây cáp điện Daphaco

Dây cáp điện Daphaco được đánh giá là một trong những sản phẩm được dùng khá nhiều trong các công trình hiện nay. Ngoài nhu cầu trong nước, Daphaco còn cung cấp khá nhiều sản phẩm xuất khẩu giúp Daphaco ngày càng khẳng định được thương hiệu của mình. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp một số thông tin về Daphaco cũng như các sản phẩm chất lượng từ doanh nghiệp này.

Giới thiệu về Daphaco

sản phẩm daphaco

Được thành lập từ năm 1999, trên hành trình phát triển 20
năm qua, Daphaco chuyên sâu vào lĩnh vực Dây Cáp Điện phục vụ nhu cầu tiêu dùng
của cả trong nước và xuất khẩu. Với nổ lực phát triển không ngừng nâng cao,
Daphaco đã trở thành một thương hiệu uy tín, lọt vào top những nhà sản xuất dây
cáp điện hàng đầu tại Việt Nam. Sản  phẩm
của Daphaco mang cả hai thương hiệu: Daphaco và Lion.

Đặc điểm khác biệt lớn nhất về dây cáp của Daphaco là mỗi cuộn
dây dài liên tục, tuyệt đối không có đoạn nối.

Với một đội ngũ lãnh đạo với những đường lối đúng đắn cùng
nguồn nhân lực có chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm thì sự đầu tư thiết bị và
công nghệ góp phần lớn vào sự thành công của Daphaco.

Hơn 80% máy móc ở Daphaco đều sử dụng công nghệ châu Âu như
Đức, Italia, Pháp, Áo và một số nước phát triển trong khu vực. Công suất đáp ứng
thị trường của Daphaco lên đến 30.000 tấn / năm.

Tiêu chuẩn sản xuất dây cáp điện tại Daphaco

tiêu chuẩn dây cáp điện daphaco

Dây cáp điện tại Daphaco được sản xuất theo các chuẩn tiêu
chuẩn quốc gia TCVN và các tiêu chuẩn quốc tê như: IEC, BS EN, JIS, AS/NZS,
UL…. Với hệ thống quản lí chất lượng ISO 9001 luôn cho ra các sản phẩm chất
lượng cao và ổn định trong thời gian dài. Chính vì thế, thương hiệu Daphaco và
Lion trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực dây cáp điện.

Các sản phẩm về dây cáp điện của Daphaco

  • Dây cáp điện dân dụng
  • Cáp Điện hạ thế
  • Cáp Điện chậm cháy, chống cháy
  • Cáp Điện Kế (Cáp Muler)
  • Cáp điều khiển
  • Cáp vặn xoắn hạ thế (LV-ABC)
  • Cáp chuyên dụng

Bảng báo giá dây cáp điện Daphaco

Dây cáp điện daphaco đồng

STT 1. Cáp điện lực 1 lõi, ruột đồng và cách điện(Cu/PVC – 0.6/lkV) ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 cv 1.0           (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 2,780
2 cv 1.5           (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 3,330
3 cv 2.0          (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 5,040
4 cv 2.5          (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 6,220
5 cv 3.0          (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 7,310
6 cv 4.0          (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 9,500
7 cv 5.0           (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 12,230
8 cv 6.0            (Chuyên dùng cho Điện Lạnh) Mét 13,920
STT 2. Cáp Duplex 2 lõi, DuCV, Ruột Đồng Cách điện ĐVT ĐƠN
GIÁ
1 DuCV 8.0  Mét 33,690
2 DuCV 11 Mét 43,050
3 DuCV 14 Mét 56,580
4 DuCV 16 Mét 65,270
STT DÂY ĐƠN CỨNG, RUỘT ĐÔNG, CÁCH ĐIỆN
PVC.   ĐƠN GLÁ
STT
ĐVT Đơn Giá
1 10-Dec Mét 2,540
2 16/10 Mét 4,770
  20/ 10 Mét 7,000
3
4 26/ 10 Mét 11,700
5 30/ 10 Mét 16,030
STT 4. DÂY ĐÔI MỀM (DÂY SÚP) ĐVT ĐƠN GIÁ
1 2 X 16T Mét 2,920
2 2 X 24T Mét 4,120
3 2 X 32T Mét 5,290
4 2 X 30T Mét 7,570
STT 5. DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐồNG, CÁCH ĐIỆN ĐVT ĐƠN GIÁ
1 DEP 2 X 1.0 Mét 4,990
2 DEP 2 X 1.5 Mét 5,960
3 DEP 2 X 2.5 Mét 9,360
4 DEP 2 X 4.0 Mét 13,140
5 DEP 2 X 6.0 Mét 18,840
STT 6. DÂY CÁP PHA MỀM 2 LÕI, RUỘT ĐồNG, CÁCH ĐIỆN ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Fa 2 X 1.0 Mét 5,510
2 Fa 2 X 1.5 Mét 6,950
3 Fa 2 X 2.5 Mét 10,760
4 Fa 2 X 4.0 Mét 15,150
5 Fa 2 X 5.0 Mét 17,650
6 Fa 2 X 6.0 Mét 22,150
7 Fa 2 X 8.0 Mét 32,170
8 Fa 2 X 10 Mét 43,180
9 Fa 2 X 14 Mét 50,990
10 Fa 2 X 16 Mét 59,140
11 Fa 2 X 25 Mét 86,930
12 Fa 2 X 35 Mét 116,020
STT 7. DÂY CÁP PHA MỀM 3 LÕI, RUỘT ĐồNG, CÁCH ĐIỆN ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Fa 3 X 1.5 Mét 10,170
2 Fa 3 X 2.5 Mét 15,390
3 Fa 3 X 4.0 Mét 21,820
4 Fa 3 X 5.0 Mét 24,970
5 Fa 3 X 6.0 Mét 31,450
6 Fa 3 X 8.0 Mét 45,430
7 Fa 3 X 10 Mét 58,290
8 Fa 3 X 14 Mét 69,130
9 Fa 3 X 16 Mét 80,270
10 Fa 3 X 25 Mét 116,340
11 Fa 3 X 35 Mét 159,010
STT 8. Dây cáp điện daphaco đồng Dây cáp pha mềm 4 lõi, ruột đồng, cách điện pvc, vỏ bảo vệ PVC. (cu/pvc/pvc – 0.6/lkv) ĐVT ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
1 Fa 4 X 1.5 Mét 12,900
2 Fa
4 X 2.5
Mét 18,590
3 Fa
4 X 4.0
Mét 27,200
4 Fa
4 X 5.0
Mét 30,530
5 Fa
4 X 6.0
Mét 37,050
6 Fa
4 X 8.0
Mét 53,300
7 Fa
4 X 10
Mét 72,850
8 Fa
4 X 14
Mét 83,730
9 Fa
4 X 16
Mét 93,800
10 Fa
4 X 25
Mét 137,210
11 Fa
4 X 35
Mét 182,710

Dây cáp điên daphaco nhôm

STT 1. Cáp điện lực 1 lõi,
ruột nhôm, cách điện PVC. (Al/PVC – 0.6/lkv)
ĐVT ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
1 AV 12 Mét 3,820
2 AV 14 Mét 4,060
3 AV 16 Mét 4,510
4 AV 25 Mét 6,630
5 AV 35 Mét 9,800
6 AV 50 Mét 13,140
7 AV 70 Mét 18,580
8 AV 95 Mét 25,110
9 AV 120 Mét 31,010
10 AV 150 Mét 38,180
11 AV185 Mét 46,660
12 AV240 Mét 56,090
13 AV300 Mét 72,860
STT 2. Cáp duplex (duav) 2
lõi, ruột nhôm, cách điện PVC. (al/PVC – 0.6/lkv)
ĐVT ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
1 DuAV 2 X 12 Mét 7,650
2 DuAV 2 X 14 Mét 8,120
3 DuAV 2 X 16 Mét 8,990
4 DuAV 2×25 Mét 13,280
5 DuAV 2×35 Mét 19,570
STT 3. Cáp vặn xoắn hạ thế
2 lõi, ruột nhôm, cách điện xlpe. (al/xlpe – 0.6/lkv)
ĐVT ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
1 LV – ABC 2 X 10 (Đủ tiết diện) Mét 8,480
2 LV – ABC 2 X 16 (Đủ tiết diện) Mét 11,520
3 LV – ABC 2 X 25 (Đủ tiết diện) Mét 16,820
4 LV – ABC 2 X 35 (Đủ tiết
diện)
Mét 22,010
5 LV-ABC 2×50 (Đủ tiết diện) Mét 30,180
6 LV-ABC 2×70 (Đủ tiết diện) Mét 39,190
7 LV-ABC 2×95 (Đủ tiết diện) Mét 54,210
8 LV – ABC 2 X 120 (Đủ tiết diện) Mét 66,410
9 LV – ABC 2 X 150 (Đủ tiết diện) Mét 81,170
10 LV – ABC 2 X 185 (Đủ tiết diện) Mét 100,510
11 LV-ABC 2×240 (Đủ tiết diện) Mét 126,350
STT 4.
CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ 3 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE. (AL/XLPE – 0.6/lkV)
ĐVT ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
1 LV – ABC 3 X 16 (Đủ tiết diện) Mét 17,300
2 LV-ABC 3×25 (Đủ tiết diện) Mét 25,240
3 LV-ABC 3×35 (Đủ tiết diện) Mét 33,030
4 LV-ABC 3×50 (Đủ tiết diện) Mét 45,280
5 LV-ABC 3×70 (Đủ tiết diện) Mét 59,530
6 LV-ABC 3×95 (Đủ tiết diện) Mét 80,540
7 LV – ABC 3 X 120 (Đủ tiết diện) Mét 99,630
8 LV – ABC 3 X 150 (Đủ tiết diện) Mét 121,760
9 LV – ABC 3 X 185 (Đủ tiết diện) Mét 150,750
10 LV-ABC 3×240 (Đủ tiết diện) Mét 188,860
STT 5.
CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ 4 LÕI BANG NHAU, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE. (AL/XLPE –
0.6/lkV)
ĐVT ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
1 LV – ABC 4 X 16 (Đủ tiết diện) Mét 23,080
2 LV – ABC 4 X 25 (Đủ tiết diện) Mét 33,630
3 LV – ABC 4 X 35 (Đủ tiết diện) Mét 44,030
4 LV – ABC 4 X 50 (Đủ tiết diên) N Mét 60,360
5 LV-ABC
4×70 (Đủ tiết diện)
Mét 79,390
6 LV
– ABC 4 X 95 (Đủ tiết diện)
Mét 107,380
     
8 LV – ABC 4 X 150 (Đủ tiết diện) Mét 166,790
9 LV – ABC 4 X 185 (Đủ tiết diện) Mét 206,480
10 LV – ABC 4 X 240 (Đủ tiết diện) Mét 252,220

Nếu bạn có bất cứ thắc mắc gì về dây cáp điện Daphaco vui lòng để lại lời nhắn bên dưới bài viết này. Các báo giá về Daphaco còn có sự thay đổi tùy thuộc vào các mốc thời gian nhất định khác nhau.