Điện Tử

Trạm biến áp tiếng anh là gì

Trạm biến áp tiếng anh là gì?

Bài viết này báo năng lượng chia sẻ cho bạn một số từ vựng tiếng anh về điện. Bởi nhận thấy trong quá trình làm việc có nhiều bạn thắc mắc về trạm biến áp tiếng anh là gì? Cũng như những thuật ngữ tiếng anh về điện, điện tử..

Trạm biến áp tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng anh về điện

Power station: trạm điện.
Bushing: sứ xuyên.
Disconnecting switch: Dao cách ly.
Circuit breaker: máy cắt.
Power transformer: Biến áp lực.
Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
Current transformer: máy biến dòng đo lường.
bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.
Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.

Xem Thêm:  Relay thời gian

Từ vựng tiếng anh về điện phần 2 

Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
pressure gause: đồng hồ áp suất.
Pressure switch: công tắc áp suất.
Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
Position switch: tiếp điểm vị trí.
Control board: bảng điều khiển.
Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
control switch: cần điều khiển.
selector switch: cần lựa chọn.
Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
Alarm: cảnh báo, báo động.
Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).

Xem Thêm:  Cầu chì là gì

Từ vựng tiếng anh về điện phần 2 

Protective relay: rơ le bảo vệ.
Differential relay: rơ le so lệch.
Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
Distance relay: rơ le khoảng cách.
Over current relay: Rơ le quá dòng.
Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
Time delay relay: rơ le thời gian.
Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
Under voltage relay: rơ le thấp áp.
Over voltage relay: rơ le quá áp.
Earth fault relay: rơ le chạm đất.
Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.

Xem Thêm:  Lợi ích của việc tiết kiệm điện
Related Articles
5/5 - (2 bình chọn)

Trương Kiên

Là một blogger của Báo Năng lượng, tôi muốn truyền cảm hứng cho mọi người bằng cách chia sẻ thông tin. Tôi thích kết nối với độc giả, nhà văn, thương hiệu và doanh nghiệp. Tôi tin rằng bất cứ điều gì đáng làm đều đáng được chia sẻ và chúng ta cùng nhau trở thành một phần của thế giới rộng lớn tuyệt vời này.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button