Tủ điện âm tường Scheneider

Tủ điện âm tường Scheneider là một loại tủ có khá nhiều chức năng quan trọng. Một trong số đó là cách ly các thành phần nguy hiểm ra khỏi các nguy cơ gây cháy nổ. Dưới đây là một số thông tin chi tiết về tủ điện âm tường có chất liệu Scheneider và bảng báo giá chi tiết cho thiết bị này.

Tiêu chuẩn an toàn của tủ điện âm tường Scheneider

tiêu chuẩn an toàn

Tủ điện Scheneider đáp ứng hầu hết các tiêu chuẩn an toàn hàng đầu của thế giới. Một trong những tiêu chuẩn đó là IEC 60439 – 3 (Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế).

Với xu hướng thiết kế đi đầu, tủ điện âm tường Scheneider luôn có khá nhiều mẫu mã mới, tủ có khá nhiều mođun khác nhau.  Kích thước khác nhau tùy mục đích sử dụng của  người dùng.

Ngoài ra, tủ điện Scheneider còn đạt được một số yêu cầu quan trọng như sau:

  • Cấp độ bảo vệ IP40: Ngăn chặn sự xâm nhập của các vật rắn và một số tác động  của các vật rắn va chạm vào phía bên trong của tủ. Cấp độ này giúp tăng được sự an toàn của tủ điện đến các thiết bị bên trong của tủ
  • Cấp độ chống va đập cơ khí IK07: Qua các thực nghiệm thì tủ điện Scheneider chịu được búa kiểm tra nặng 0.5 Kg. Với độ cao rơi khoảng 0.4m mà không làm vỡ hay hư hỏng đến tủ điện.
  • Cấp độ cách ly điện: Đạt được cấp độ 2 theo tiêu chuẩn quốc tế

Các dòng sản phẩm tủ điện Scheneider

phân loại tủ điện scheneider

Các dòng sản phẩm tủ điện Scheneider được chia thành nhiều loại khác nhau. Tùy thuộc vào các công trình, có thể chọn tủ tổng có kích thước lớn nhất. Sau đó, chọn các tủ phân phối có kích thước và giá thành phù hợp hơn.

Kích thước vỏ tủ điện Scheneider

Tùy theo số module mà vỏ tủ điện Scheneider có kích thước khác nhau. 1 Module có kích thước tương ứng là 18mm.

Đối với một hệ thống điện 1 pha:

MCB 1 cực (hay còn gọi là MCB tép) thì sẽ tương ứng với một Module

MCB 2 cực thì sẽ tương ứng với 2 Module

Đối với một hệ thống điện ba pha, số cực của thiết bị sẽ bằng với số Module.

Báo giá tủ điện âm tường Schneider chứ MCB

Lưu ý rằng, bảng giá luôn được cập nhật theo thời gian, các dịp lễ, khuyến mãi,..cần phải liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có được giá chính xác nhất.

Tủ điện nhựa âm tường – cửa trơn

Số Module
(18mm)
Kích thước
(WxHxD)
Mã hàngĐơn giá
(VNĐ)
4150x252x98MIP22104320,000
6186x252x98MIP22106361,000
8222x252x98MIP22108425,000
12294x252x98MIP22112602,000
18402x252x98MIP22118922,000
24294x377x98MIP222121.014.000
36294x502x98MIP223121.189.000

Tủ điện nhựa âm tường – cửa mờ

Số Module
(18mm)
Kích thước
(WxHxD)
Mã hàngĐơn giá
(VNĐ)
4150x252x98MIP22104T320,000
6186x252x98MIP22106T361,000
8222x252x98MIP22108T425,000
12294x252x98MIP22112T601,000
18402x252x98MIP22118T922,000
24294x377x98MIP22212T1.013.000
36294x502x98MIP22312T1.188.000

Tủ điện âm tường – vỏ kim loại

Số Module
(18mm)
Kích thước
(WxHxD)
Mã hàngĐơn giá
(VNĐ)
2210x130x62EMC2PL169
3210x130x62EMC3PL169
4210x130x62EMC4PL169
6210x200x62EMC6PL261
9210x271x62EMC9PL452
13210x345x62EMC13PL600
17210x422x62EMC17PL821

Tủ điện nhựa nổi – cửa trơn

Số Module
(18mm)
Kích thước
(WxHxD)
Mã hàngĐơn giá
(VNĐ)
4124x198x95MIP12104312
6160x198x95MIP12106342
8196x228x101.5MIP12108409
12268x228x101.5MIP12112552
18376x228x101.5MIP12118904
24268x353x102MIP122121.020.000
36267x478x102MIP123121.195.000

Tủ điện nhựa nổi – cửa mờ

Số Module
(18mm)
Kích thước
(WxHxD)
Mã hàngĐơn giá
(VNĐ)
4124x198x95MIP12104T312
6160x198x95MIP12106T342
8196x228x101.5MIP12108T409
12268x228x101.5MIP12112T552
18376x228x101.5MIP12118T904
24268x353x102MIP12212T1.020.000
36267x478x102MIP12312T1.195.000

Domae MCB 1P, 4.5kA, 230V, C curve

Dòng điệnMã hàngĐơn giá
6ADOM11340114
10ADOM11341114
16ADOM11342114
20ADOM11343120
25ADOM11344126
32ADOM11345132
40ADOM11346150
50ADOM11335188
63ADOM11336216

Domae MCB 1P +N , 4.5kA, 230V, C curve

Dòng điệnMã hàngĐơn giá
40ADOM12997354
50ADOM12998443
63ADOM12999510

Domae MCB 2P, 4.5kA, 230V, C curve

Dòng điệnMã hàngĐơn giá
6ADOM11230311
10ADOM11231311
16ADOM11232311
20ADOM11233327
25ADOM11234342
32ADOM11235360
40ADOM11236410
50ADOM11237513

Domae MCB 3P, 4.5kA, 400V, C curve

Dòng điệnMã hàngĐơn giá
6ADOM11347550
10ADOM11348550
16ADOM11349550
20ADOM11350560
25ADOM11351588
32ADOM11352599
40ADOM11353659
50ADOM11337803

Domae MCB 4P, 4.5kA, 400V, C curve

Dòng điệnMã hàngĐơn giá
40ADOM11604922
50ADOM116051.152.000
63ADOM116061.326.000

RCCB 30mA

Số cựcDòng điệnMã hàngĐơn giá
2P25ADOM16790881
2P40ADOM16793973
2P63ADOM167911.655.000
4P25ADOM110281.409.000
4P40ADOM110291.483.000
4P63ADOM167942.522.000

RCCB 300mA

Số cựcDòng điệnMã hàngĐơn giá
2P25ADOM167921.103.000
2P40ADOM167951.128.000
2P63ADOM167981.158.000
4P25ADOM168331.498.000
4P40ADOM110301.585.000
4P63ADOM167961.765.000

Qua những tư liệu mà chúng tôi cung cấp ở phía trên. Chúng tôi mong rằng bạn sẽ nắm một phần về tủ điện âm tường Schneider. Để có báo giá chính xác nhất về tủ điện này, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay khi bạn có nhu cầu nhé.